| Cấu trúc lớp phủ | Fbe, 2lpe, 3lpe |
|---|---|
| Phương pháp sưởi ấm | Sưởi ấm cảm ứng |
| Vật liệu phủ | Bột Epoxy, Chất Kết Dính, Polyethylene |
| Lớp xử lý bề mặt | ≥SA2.5 |
| chi tiết đóng gói | GÓI TIÊU CHUẨN |
| Kiểu | Dây chuyền sản xuất sơn |
|---|---|
| Cách sử dụng | Derusting & Anticorrosion |
| Chiều dài ống | 6-12m |
| Lớp xử lý bề mặt | ≥SA2.5 |
| Phạm vi ống | 48-3000mm |
| Cấu trúc lớp phủ | Fbe, 2lpe, 3lpe |
|---|---|
| Phương pháp sưởi ấm | Sưởi ấm cảm ứng |
| Vật liệu phủ | Bột Epoxy, Chất Kết Dính, Polyethylene |
| Lớp xử lý bề mặt | ≥SA2.5 |
| chi tiết đóng gói | GÓI TIÊU CHUẨN |
| Cấu trúc lớp phủ | Fbe, 2lpe, 3lpe |
|---|---|
| Phương pháp sưởi ấm | Sưởi ấm cảm ứng |
| Vật liệu phủ | Bột Epoxy, Chất Kết Dính, Polyethylene |
| Lớp xử lý bề mặt | ≥SA2.5 |
| chi tiết đóng gói | GÓI TIÊU CHUẨN |
| Cấu trúc lớp phủ | Fbe, 2lpe, 3lpe |
|---|---|
| Phương pháp sưởi ấm | Sưởi ấm cảm ứng |
| Vật liệu phủ | Bột Epoxy, Chất Kết Dính, Polyethylene |
| Lớp xử lý bề mặt | ≥SA2.5 |
| chi tiết đóng gói | GÓI TIÊU CHUẨN |
| Lớp phủ | sơn tĩnh điện |
|---|---|
| Vật liệu phủ | Bột Epoxy, Chất Kết Dính, Polyethylene |
| Cấu trúc lớp phủ | Fbe, 2lpe, 3lpe |
| Đặc điểm kỹ thuật | 159-4200mm |
| chất nền | Thép |
| Lớp phủ | sơn tĩnh điện |
|---|---|
| Vật liệu phủ | Bột Epoxy, Chất Kết Dính, Polyethylene |
| Cấu trúc lớp phủ | Fbe, 2lpe, 3lpe |
| Đặc điểm kỹ thuật | 50-4200mm |
| chất nền | Thép |
| Sạch sẽ | Độ sạch cao |
|---|---|
| Tính năng | Chống gỉ / ăn mòn |
| nổ mìn | Tường ống bên ngoài, bên trong |
| Mức độ làm sạch | SA2,5 |
| Chức năng | Bánh cát bằng thép |
| Lớp phủ | sơn tĩnh điện |
|---|---|
| Vật liệu phủ | Bột Epoxy, Chất Kết Dính, Polyethylene |
| Cấu trúc lớp phủ | Fbe, 2lpe, 3lpe |
| Đặc điểm kỹ thuật | 50-4200mm |
| chất nền | Thép |
| Lớp phủ | sơn tĩnh điện |
|---|---|
| Vật liệu phủ | Bột Epoxy, Chất Kết Dính, Polyethylene |
| Cấu trúc lớp phủ | Fbe, 2lpe, 3lpe |
| Đặc điểm kỹ thuật | 50-4200mm |
| chất nền | Thép |