| Lớp phủ | sơn tĩnh điện |
|---|---|
| Vật liệu phủ | Bột Epoxy, Chất Kết Dính, Polyethylene |
| Xử lý bề mặt | Lớp≥SA2,5 |
| Cấu trúc lớp phủ | Fbe, 2lpe, 3lpe |
| Làm nổi bật | Dòng sơn 3PE loại O,Dòng sản xuất chống ăn mòn 3PE,Lớp phủ ống 3LPE 50-325mm |
| Lớp phủ | sơn tĩnh điện |
|---|---|
| Vật liệu phủ | Bột Epoxy, Chất Kết Dính, Polyethylene |
| Xử lý bề mặt | Lớp≥SA2,5 |
| Cấu trúc lớp phủ | Fbe, 2lpe, 3lpe |
| Làm nổi bật | خط طلاء O-type extrusion 3LPE,Dòng sản xuất ống thép chống ăn mòn,آلة بثق الأنابيب بطلاء 3LPE |
| độ dày lớp phủ | 1,8-2,7mm |
|---|---|
| Hệ thống điều khiển | điều khiển PLC |
| Chiều dài ống | 8-12m |
| Loại lớp phủ | 3LPE (Polyethylene ba lớp) |
| Phạm vi đường kính ống | Φ219-Φ1420mm |
| độ dày lớp phủ | 1,8-2,7mm |
|---|---|
| Hệ thống điều khiển | điều khiển PLC |
| Chiều dài ống | 8-12m |
| Loại lớp phủ | 3LPE (Polyethylene ba lớp) |
| Phạm vi đường kính ống | Φ219-Φ1420mm |
| Mẫu số | 50mm-4200mm |
|---|---|
| Kiểu | Dây chuyền sản xuất sơn |
| Lớp phủ | Sơn tĩnh điện, sơn đùn |
| chất nền | Thép |
| Phương pháp sưởi ấm | Sưởi ấm cảm ứng |
| Lớp phủ | sơn tĩnh điện |
|---|---|
| Vật liệu phủ | Bột Epoxy, Chất Kết Dính, Polyethylene |
| Xử lý bề mặt | Lớp≥SA2,5 |
| Cấu trúc lớp phủ | Fbe, 2lpe, 3lpe |
| Làm nổi bật | Đường ống chống ăn mòn 3PE,Sản xuất ống 3PE 50-325mm,Dòng sản xuất ống phủ 3LPE |
| Vật liệu phủ | Bột Fbe/3lpe/Sơn chất lỏng |
|---|---|
| Lớp phủ | sơn tĩnh điện |
| Tác dụng | chống ăn mòn các loại ống thép |
| Phạm vi sản xuất | 50-3000mm |
| Lớp làm sạch | Sa ≥ 2,5 |
| Mẫu số | HSD 377mm |
|---|---|
| Lớp phủ | sơn tĩnh điện |
| Chứng nhận | CE, ISO |
| Ứng dụng | 3pe 2pe fbe chống ăn mòn |
| Độ dày PE | 2-3mm |
| độ dày lớp phủ | 1,8-2,7mm |
|---|---|
| Hệ thống điều khiển | điều khiển PLC |
| Loại lớp phủ | 3LPE (Polyethylene ba lớp) |
| Phạm vi đường kính ống | Φ219-Φ1420mm |
| Tổng công suất | 900kW |
| chất nền | Thép |
|---|---|
| Mức độ sạch | ≥SA2.5 |
| độ dày lớp phủ | 150-800um |
| Vật liệu phủ | bột FBE |
| Đường kính ống | 36-4200mm |