| độ dày lớp phủ | 1,8-2,7mm |
|---|---|
| Hệ thống điều khiển | điều khiển PLC |
| Chiều dài ống | 1-3m |
| Loại lớp phủ | 3LPE (Polyethylene ba lớp) |
| Phạm vi đường kính ống | Φ219-Φ1420mm |
| Phạm vi đường kính ống | 76-325mm |
|---|---|
| Độ dày fbe | 200-800 ừm |
| Độ dày PE | 2-3mm |
| Năng lực xử lý | ≥150m2/giờ |
| Tiêu chuẩn làm sạch bề mặt | ≥SA2.5 |
| độ dày lớp phủ | 1,8-2,7mm |
|---|---|
| Hệ thống điều khiển | điều khiển PLC |
| Chiều dài ống | 1-3m |
| Loại lớp phủ | 3LPE (Polyethylene ba lớp) |
| Phạm vi đường kính ống | Φ219-Φ1420mm |
| Vật liệu phủ | Bột Fbe/3lpe/Sơn chất lỏng |
|---|---|
| Lớp phủ | sơn tĩnh điện |
| Tác dụng | chống ăn mòn các loại ống thép |
| Phạm vi sản xuất | 50-3000mm |
| Lớp làm sạch | Sa ≥ 2,5 |
| Vật liệu phủ | Bột Fbe/3lpe/Sơn chất lỏng |
|---|---|
| Lớp phủ | sơn tĩnh điện |
| Tác dụng | chống ăn mòn các loại ống thép |
| Phạm vi sản xuất | 50-3000mm |
| Lớp làm sạch | Sa ≥ 2,5 |
| Vật liệu phủ | Bột Fbe/3lpe/Sơn chất lỏng |
|---|---|
| Lớp phủ | sơn tĩnh điện |
| Tác dụng | chống ăn mòn các loại ống thép |
| Phạm vi sản xuất | 50-3000mm |
| Lớp làm sạch | Sa ≥ 2,5 |
| Dịch vụ hậu mãi | Lắp đặt ở nước ngoài, hỗ trợ kỹ thuật |
|---|---|
| Bảo hành | 12 tháng |
| kiểu | Dây chuyền sản xuất sơn |
| Lớp phủ | sơn tĩnh điện |
| chất nền | thép |
| Làm nổi bật | Lớp phủ chống ăn mòn ống thép 3LPE,ống phủ 3LPE công nghiệp,Dòng sản xuất ống 3LPE |
|---|---|
| chi tiết đóng gói | Bởi DDER |
| Thời gian giao hàng | 45-60 ngày |
| Điều khoản thanh toán | L/C,T/T |
| Khả năng cung cấp | 30 bộ/năm |
| Chuẩn bị bề mặt ống | nổ mìn |
|---|---|
| Đường ống | 159-4200mm |
| Mẫu phủ PE | gói |
| Tình trạng | Mới |
| Làm nổi bật | Dây chuyền sơn chống ăn mòn 3LPE FBE,dây chuyền sản xuất sơn phủ đường ống thép,sơn phủ ống 3LPE có bảo hành |
| độ dày lớp phủ | 1,8-2,7mm |
|---|---|
| Hệ thống điều khiển | điều khiển PLC |
| Chiều dài ống | 1-3m |
| Loại lớp phủ | 3LPE (Polyethylene ba lớp) |
| Phạm vi đường kính ống | Φ219-Φ1420mm |