| Số | Vít đơn |
|---|---|
| Máy tính hóa | Máy tính hóa |
| Độ dày tay áo | 0,5-3mm |
| Phần 1 | Đường đùn phim cơ bản |
| Phần 2 | Dòng lớp phủ (EVA) |
| Loại sản phẩm | Máy ép đùn |
|---|---|
| Màu sản phẩm | Màu đen |
| hệ thống trung chuyển | Máy hút chân không |
| Gói vận chuyển | Gói tiêu chuẩn |
| Đinh ốc | Vít đơn |
| Condition | New |
|---|---|
| Dịch vụ sau bán hàng | 1 năm |
| Customized | Customized |
| Name | Polyurethane Foaming Pert Insulation Pipe product line |
| Sử dụng | Cung cấp nhiệt/làm lạnh quận |
| Lớp phủ | sơn tĩnh điện |
|---|---|
| chất nền | Thép |
| lớp phủ | Tường ống bên trong & bên ngoài |
| Phương pháp sưởi ấm | Hệ thống sưởi tần số trung bình |
| chi tiết đóng gói | Phim gỗ/nhựa |
| Application | for Producing Pre-Insulated Pipe Jacket |
|---|---|
| Diameter Range | 110-2000mm |
| Extrusion Process | Multi-Layer Extrusion |
| Feeder System | vacuum feeder |
| Pipe Uasge | Pre-insualte |
| Nhựa chế biến | Thể dục |
|---|---|
| Cơ cấu lắp ráp | Máy đùn loại tích hợp |
| Đinh ốc | vít đơn |
| Loại | máy đùn ống |
| Thương hiệu | HSD |
| máy đùn | HSD-120x38 |
|---|---|
| Màu ống | Đen + Vàng hoặc Xanh |
| Máy hút chân không | SAL/1600Kg |
| quá trình đùn | Đùn nhiều lớp |
| phương pháp hiệu chuẩn | Máy hút bụi |
| Đinh ốc | Vít đơn |
|---|---|
| Nhựa chế biến | Thể dục |
| Cơ cấu lắp ráp | Máy đùn loại tích hợp |
| Thương hiệu | HSD |
| Loại | máy đùn ống |
| Kiểu | Dây chuyền sản xuất lớp phủ |
|---|---|
| Hệ thống điều khiển | Plc |
| Phương pháp sưởi ấm | Cảm ứng sưởi ấm |
| Lớp xử lý bề mặt | ≥sa2,5 |
| chi tiết đóng gói | Gói tiêu chuẩn để xuất khẩu |
| Loại lớp phủ | Nội bộ, bên ngoài |
|---|---|
| Kiểu | Dây chuyền sản xuất lớp phủ |
| Lớp xử lý bề mặt | ≥sa2,5 |
| Usuage | Derusting & Anticorrosion |
| chi tiết đóng gói | Gói tiêu chuẩn để xuất khẩu |