PE băng co thắt nhiệt (hộp) được tạo thành từ polyethylene liên kết chéo trở lại và đặc biệt nóng chảy keo keo nóng chảy keo có kết nối tốt với PE trở lại,ống thép và epoxy liên kết hợp nhất (mảng FBE). Bằng cách làm nóng PE trở lại co lại, lớp keo tan chảy, và quấn chặt chẽ xung quanh các khớp ống, sau đó nó hình thành cùng với FBE một cơ thể chống ăn mòn vững chắc và liên tục.,tác động, tia UV và lão hóa, dễ vận hành hơn.
| Không, không. | Điểm thử | Đơn vị | Hiệu suất | Kết quả thử nghiệm | Phương pháp thử nghiệm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Độ bền kéo | MPa | ≥ 17 | 19.47 | ASTM D638 |
| 2 | Chiều dài | % | ≥ 400 | 626 | ASTM D638 |
| 3 | Điểm làm mềm Vicat | oC | ≥ 90 | 92 | ASTM D1525 |
| 4 | Nhiệt độ mỏng | oC | <-65 | <-65 | ASTM D2671C |
| 5 | Sức mạnh điện đệm | MV/m | ≥ 25 | 33.13 | ASTM D149 |
| 6 | Kháng thể tích | Ω.m | ≥1*1013 | 1.1*1013 | ASTM D257 |
| 7 | Mức độ căng thẳng môi trường | h | ≥ 1000 | > 1000 | GB/T1842 |
| Hóa chất | Tài sản | Đơn vị | Hiệu suất | Kết quả thử nghiệm | Phương pháp thử nghiệm |
|---|---|---|---|---|---|
| 10% HCI | Độ bền kéo | MPa | ≥ 85 | 104.9 | ASTM D638 |
| Chiều dài | % | ≥ 85 | 96.3 | ASTM D638 | |
| 10% NaOH | Độ bền kéo | MPa | ≥ 85 | 102.1 | ASTM D638 |
| Chiều dài | % | ≥ 85 | 95.6 | ASTM D638 | |
| 10% NaCl | Độ bền kéo | MPa | ≥ 85 | 108.3 | ASTM D638 |
| Chiều dài | % | ≥ 85 | 94.1 | ASTM D638 |
| Tài sản | Đơn vị | Hiệu suất | Kết quả thử nghiệm | Phương pháp thử nghiệm |
|---|---|---|---|---|
| Độ bền kéo | MPa | ≥14 | 20.7 | ASTM D638 |
| Chiều dài | % | ≥ 300 | 630 | ASTM D638 |
| Không, không. | Điểm thử | Đơn vị | Hiệu suất | Kết quả thử nghiệm | Phương pháp thử nghiệm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điểm làm mềm | oC | ≥ 90 | 90.1 | ASTM E28 |
| 2 | Nhiệt độ mỏng | oC | <-15 | <-15 | ASTM D2671C |
| 3 | Cải đít | MPa | ≥1.0 | 1.5 | ASTM D1002 |
| Vật liệu | Đơn vị | Hiệu suất | Kết quả thử nghiệm | Phương pháp thử nghiệm |
|---|---|---|---|---|
| Thép | N/cm | ≥ 70 | 145.6 | ASTM D1000 |
| Trình đệm | N/cm | ≥ 70 | 205.9 | ASTM D1000 |
| Lớp PE | N/cm | ≥ 70 | 190.0 | ASTM D1000 |
| Tài sản | Đơn vị | Hiệu suất | Kết quả thử nghiệm | Phương pháp thử nghiệm |
|---|---|---|---|---|
| Coi lông thắt cứng | MPa | ≥ 5.0 | 12 | SY/T0041 |
Qingdao Huashida Machinery Co., LTD là một nhà sản xuất với 21 năm kinh nghiệm sản xuất chuyên về máy ống nhựa, máy ống đô thị, ống cách nhiệt & máy chống ăn mòn,và kết nối ống & vật liệu chống ăn mòn.
Chúng tôi đã thiết lập quan hệ đối tác với hơn 400 khách hàng nước ngoài và xuất khẩu sản phẩm của chúng tôi sang Kazakhstan, Uzbekistan, Iran, Thổ Nhĩ Kỳ, Nga, Nigeria và các quốc gia khác trên toàn thế giới.