|
Số TT.
|
Tên
|
Thông số kỹ thuật
|
|
A. Thiết bị làm sạch bề mặt
|
||
|
1
|
Băng tải ống thép
|
Tốc độ và góc điều chỉnh được, tải và dỡ ống được điều khiển bằng PLC
|
|
2
|
Máy phun bi
|
|
|
3
|
Thiết bị thu bụi kiểu xoáy lốc
|
Loại bỏ bụi kiểu xoáy lốc gió xuống hiệu suất cao
|
|
4
|
Thiết bị thu bụi cartridge xung
|
|
|
5
|
Quạt ly tâm
|
|
|
6
|
Hệ thống điều khiển PLC
|
Điều khiển tự động dây chuyền
|
|
B. Thiết bị sơn phủ
|
||
|
1
|
Băng tải ống xoắn ốc
|
Tốc độ và góc điều chỉnh được
|
|
2
|
Máy gia nhiệt cảm ứng
|
|
|
3
|
Thiết bị phun bột
|
Độ dày phun 80-800μm
|
|
4
|
Máy cấp liệu tự động & máy sấy
|
|
|
5
|
Máy đùn SJ-65/30
|
|
|
6
|
Máy đùn SJ-180/30
|
|
|
7
|
Khuôn đùn chất kết dính
|
Thép khuôn chất lượng cao
|
|
8
|
Khuôn đùn tấm PE
|
Thép khuôn chất lượng cao
|
|
9
|
Thiết bị phủ tấm chất kết dính/PE
|
Con lăn ép phủ silicon và làm mát bên trong
|
|
10
|
Thiết bị thông gió bảo vệ môi trường
|
|
|
11
|
Thiết bị phun làm mát
|
|
|
C.Thiết bị nền tảng
|
||
|
1
|
Nền tảng ống thép
|
Chất lượng cao
|
|
D.Thiết bị rãnh
|
||
|
1
|
Máy vát mép PE
|
Đĩa chổi thép,
|
|
2
|
Máy nâng và xoay thủy lực
|
Để nâng và xoay ống
|
|
3
|
Thiết bị thủy lực
|
|