| Đường kính ống | 110-2200mm hoặc Tùy chỉnh |
| Nguyên liệu thô | HDPE |
| Sử dụng cho | Hệ thống sưởi trung tâm, Làm mát, Truyền tải dầu & khí đốt |
| Ứng dụng | dùng để sản xuất vỏ bọc ống cách nhiệt sẵn |
| Phương pháp định cỡ | Định cỡ chân không và làm mát bằng phun nước |
| Hệ thống điều khiển | PLC |
Mô tả sản xuất máy sản xuất ống nhựa PE bọc cách nhiệt sẵn
| Model | PE-110/500 | PE-655/1380 | PE-960/1860 | PE-1155/2200 |
|---|---|---|---|---|
| Máy đùn chính | SJ-75/33 | SJ-120/33 | SJ-150/33 | SJ-150/33 |
| Đường kính ống | Φ110-600mm | Φ655-1380mm | Φ960-1860mm | Φ1155-2200mm |
| Năng suất | 250-350kg/h | 700-900kg/h | 1000-1200kg/h | 1350kg/h |
| Công suất lắp đặt | 160kw | 480kw | 580kw | 650kw |
| Chiều dài | 26m | 36m | 45m | 45m |
| Nguồn điện | 3 pha 380V(-10%,+5%)50Hz |
| Tổng công suất | ~160kW |
| Nước làm mát | ≤20ºC,≥0.3Mpa , 26~30 m3/h |
| Khí nén | 0.4m3/min ,>0.5MPa |
| Kích thước | 24*3*3m |
| Vật liệu | Hạt nhựa HDPE |
Trục vít có đoạn cản & đầu trộn; nòng trục là kiểu mới có rãnh (kênh dẫn). Cả hai đảm bảo khả năng hóa dẻo tốt, sản lượng lớn và hiệu suất ổn định của máy đùn.