| Sức chống cắt | ≥120 N/cm |
|---|---|
| Mật độ riêng | 0,935-0,96 vòng/cm3 |
| độ bền kéo | 20 Mpa |
| Sự kéo dài khi phá vỡ | 350% |
| Làm nổi bật | 20 Mpa sleeve có thể co lại nhiệt,20 Mpa ống dẫn thermostriction sleeve |
| Sức chống cắt | ≥120 N/cm |
|---|---|
| Mật độ riêng | 0,935-0,96 vòng/cm3 |
| độ bền kéo | 20 Mpa |
| Sự kéo dài khi phá vỡ | 350% |
| Làm nổi bật | 20 Mpa sleeve có thể co lại nhiệt,20 Mpa ống dẫn thermostriction sleeve |
| Sức chống cắt | ≥120 N/cm |
|---|---|
| Mật độ riêng | 0,935-0,96 vòng/cm3 |
| độ bền kéo | 20 Mpa |
| Sự kéo dài khi phá vỡ | 350% |
| Làm nổi bật | 20 Mpa sleeve có thể co lại nhiệt,20 Mpa ống dẫn thermostriction sleeve |
| Sức chống cắt | ≥120 N/cm |
|---|---|
| Mật độ riêng | 0,935-0,96 vòng/cm3 |
| độ bền kéo | 20 Mpa |
| Sự kéo dài khi phá vỡ | 350% |
| Làm nổi bật | 20 Mpa sleeve có thể co lại nhiệt,20 Mpa ống dẫn thermostriction sleeve |
| Sức chống cắt | ≥120 N/cm |
|---|---|
| Mật độ riêng | 0,935-0,96 vòng/cm3 |
| độ bền kéo | 20 Mpa |
| Sự kéo dài khi phá vỡ | 350% |
| Làm nổi bật | 20 Mpa sleeve có thể co lại nhiệt,20 Mpa ống dẫn thermostriction sleeve |
| Sức chống cắt | ≥120 N/cm |
|---|---|
| Mật độ riêng | 0,935-0,96 vòng/cm3 |
| độ bền kéo | 20 Mpa |
| Sự kéo dài khi phá vỡ | 350% |
| Làm nổi bật | 20 Mpa sleeve có thể co lại nhiệt,20 Mpa ống dẫn thermostriction sleeve |
| Sức chống cắt | ≥120 N/cm |
|---|---|
| Mật độ riêng | 0,935-0,96 vòng/cm3 |
| độ bền kéo | 20 Mpa |
| Sự kéo dài khi phá vỡ | 350% |
| Làm nổi bật | 20 Mpa sleeve có thể co lại nhiệt,20 Mpa ống dẫn thermostriction sleeve |
| Sức chống cắt | ≥120 N/cm |
|---|---|
| Mật độ riêng | 0,935-0,96 vòng/cm3 |
| độ bền kéo | 20 Mpa |
| Sự kéo dài khi phá vỡ | 350% |
| Làm nổi bật | 20 Mpa sleeve có thể co lại nhiệt,20 Mpa ống dẫn thermostriction sleeve |
| Sức chống cắt | ≥120 N/cm |
|---|---|
| Mật độ riêng | 0,935-0,96 vòng/cm3 |
| độ bền kéo | 20 Mpa |
| Sự kéo dài khi phá vỡ | 350% |
| Làm nổi bật | 20 Mpa sleeve có thể co lại nhiệt,20 Mpa ống dẫn thermostriction sleeve |
| Độ dày tay áo | 0,5-3 mm |
|---|---|
| SỬ DỤNG | Chống ăn mòn & sửa chữa |
| Loại sản phẩm | bảng thể dục |
| Làm nổi bật | Màn băng sleeve có thể co lại bằng nhiệt,Vải thủy tinh tăng cường băng thu nhỏ bằng nhiệt,Sợi thủy tinh tăng cường nhiệt thu nhỏ tay áo |
| chi tiết đóng gói | Gói tiêu chuẩn |